Máy phân tích CS trong quặng sắt thép

Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn

Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ đặt hàng: 0935 486 698

Giá: Liên hệ

Danh mục: Máy phân tích CS trong quặng sắt thép.

Mô tả chi tiết

Thông số kĩ thuật:

Tính năng chung

o    Dòng sản phẩm multi EA 4000 là thiết bị phân tích đa nguyên tố thế hệ mới nhất có thể cho phân tích  C ( Các bon ), S ( Lưu huỳnh ) và Cl ( Clo ) trong các mẫu rắn và mẫu bột nhão. Xác định đơn giản và trực tiếp các thông số - TS, TC, TX, TOC, TIC, EC và AOC trong các mẫu rắn hữu cơ và vô cơ:  mẫu đất, mẫu bùn, vật liệu xây dựng, nhiên liệu, polyme, chất thải, chất xúc tác, khoáng vật và phân bón.

o    Khối lượng mẫu phân tích có thể lên tới 3 gam và không phải trải qua quá trình đồng hóa phức tạp. Hệ thống multi EA 4000 kết hợp tính năng ổn định và hoạt động chính xác trong thời gian lâu dài. Quá trình bảo hành bảo dưỡng sản phẩm rất dễ dàng và nhanh chóng với chi phí thấp nhất.

o    Tuân thủ đầy đủ theo các tiêu chuẩn quốc tế: DIN, EN, ISO và ASTM.

o    Hệ thống dễ dàng nâng cấp trên cơ sở cấu hình tiêu chuẩn để đáp ứng tốt nhất mục tiêu phân tích chính xác của khách hàng.

Xác định Carbon ( C ) và Sulfur ( S ):

o     Hệ thống multi EA 4000 sử dụng detector NDIR có thể xác định gần như đồng thời các bon và sulfur trong dải đo động học với thang đo ppm (mg/ lít) tới thang đo %( gam / lít) và có độ tuyến tớnh cao.

o    Tín hiệu NDIR sử dụng công nghệ VITA cho độ chính xác cao và kết quả đo độc lập với nền.

o    Hệ thống vật liệu chống ăn mòn, hệ thống quang học đặc biệt với bộ đưa mẫu thuận lợi cho C / S đem lại khả năng hoạt động ổn định lâu dài và khả năng ít phải bảo trì bảo dưỡng.

o    Chế độ hoạt động tự động hoàn toàn với các chức năng được tối ưu hoá.

o    Chế độ tự động về O (Auto - zero): Chế độ tự động so sánh với mốc 0 (Zero) trong từng quá trình đo.

o    Các ưu điểm của công nghệ VITA:

o  Độ lặp lại kết quả cao.

o  Thời gian ổn định lâu dài của quá trình chỉnh chuẩn.

o  Giảm ảnh hưởng quá trình chỉnh chuẩn.

o  Điều khiển lưu lượng của hệ thống bằng điện. .

Thời gian phân tích mẫu:

o    Phân tích mẫu đo Cacbon và Lưu huỳnh trong khoảng thời gian từ 2 - 3 phút tuỳ thuộc vào nồng độ và ứng dụng phân tích.

o    Phân tích mẫu đo Cl trong khoảng thời gian từ 3 tới 10 phút tuỳ thuộc vào nồng độ và ứng dụng.

Hệ thống tự động kiểm tra ( Self Check System ) (SCS)

o    Hệ thống multi EA 4000 là thiết bị tiêu chuẩn với hệ thống tự động kiểm tra (SCS), đảm bảo tối ưu các kết quả đo.Hệ thống tự chủ kiểm tra tất  cả các thước đo liên quan, loại bỏ các sai sót tiếp theo. Tự động hoạt động hoàn toàn.

Thông số kĩ thuật

o    Xác định Cácbon:

o    Detector: NDIR

o    Dải đo: từ 0 tới 100 % C tại 500 mg mẫu phân tích hoặc 500 mg tổng C.

o    Giới hạn xác định: 10 microgam tổng C hoặc 3 ppm tại 3000 mg.

o    Độ chính xác: tốt hơn 2 % RSD (thang đo) tại 12 % C.

o    Thời gian phân tích: 2 - 3 phút.

o    Nhiệt độ lò phân tích: lên tới 1500 o C.

o    Khí cháy cung cấp: Oxi 99.5 %, áp suất 2 - 5 bar lưu lượng khoảng 2 lít / phút. Cho quá trình nhiệt phân với lượng khí Agon 99.996 %, áp suất 2 -5 bar, lưu lượng khoảng 2 lít / phút.

o    Xác định Lưu huỳnh:

o    Detector: NDIR

o    Dải đo: từ 0 tới 20 % S tại 40 mg mẫu phân tích hoặc 8 mg tổng S.

o    Giới hạn xác định: 15 microgam tổng S hoặc 3 ppm tại 3000 mg.

o    Độ chính xác: tốt hơn 2 % RSD (thang đo) tại  2 % S.

o    Thời gian phân tích: 2 - 3 phút.

o    Nhiệt độ lò phân tích: lên tới 1500                 0C.

o    Khí cháy cung cấp: Oxi 99.5 %, áp suất 2 - 5 bar,  lưu lượng khoảng 2 lít / phút.

Sản phẩm liên quan

DANH MỤC SẢN PHẨM

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


Hotline: 0935 486 698/ 0988 012 484

Điện thoại: 024 62541636/ 024 85882438

Email: sales@qtetech.com.vn / qtetech@vnn.vn

ĐỐI TÁC

THỐNG KÊ

Lượt truy cập: 964185
Đang online: 7